Biểu phí dịch vụ Bảo lãnh Ngân hàng

Updated: 2014-08-13
Document Actions

A.  Điều khoản áp dụng: 

Biểu phí này được áp dụng đối với khách hàng giao dịch bảo lãnh tại Maritime Bank. Các khoản phí phải trả cho bên thứ ba tham gia vào dịch vụ theo yêu cầu của Khách hàng sẽ thu thêm theo thực tế phát sinh. 

Phi dịch vụ được Khách hàng thanh toán tại nơi phát sinh giao dịch với Maritime Bank theo một trong các cách sau: 

Theo tỷ lệ % trên giá trị từng lần giao dịch; 

Theo tỷ lệ %/năm (01 năm = 360 ngày) trên cơ sở giá trị từng lần giao dịch và số ngày bảo lãnh; 

Theo mức phí cố định cho mỗi lần giao dịch. 

Phí dịch vụ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và được tính bằng đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tuỳ thuộc nghiệp vụ phát sinh. Trường hợp phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ được niêm yết tại nơi giao dịch. Đồng tiền Đô la Mỹ (USD) được quy định trong Biểu phí là ngoại tệ cơ sở để tính toán mức phí khi phát sinh bằng các ngoại tệ khác. 

Phí dịch vụ và các khoản phí khác mà Maritime Bank đã thu sẽ không được hoàn trả lại nếu Khách hàng có yêu cầu huỷ bỏ dịch vụ sau khi Maritime Bank đã thực hiện. 

Biểu phí này được áp dụng kể từ ngày 23/06/2008 và được thay đổi không cần thông báo trước.  

B.  Mức phí áp dụng:

Phí dịch vụ Bảo lãnh
Mức phí
Phần I.  PHÍ DỊCH VỤ DO KHÁCH HÀNG TRONG NƯỚC THANH TOÁN
 
1. Phí phát hành Thư bảo lãnh, Thư hứa bảo lãnh
30.000 đồng/thư hoặc 5 USD/thư tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài.
2. Phí huỷ Thư bảo lãnh
(không kể chi phí của bên thứ ba)
50.000 đ/lần hoặc 07 USD/lần tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài
3. Phí bảo lãnh vay vốn
(Thời gian tính phí bảo lãnh tối thiểu là 90 ngày)
 
3.1. Bảo đảm bằng tiền gửi tại Maritime Bank
0,72 – 0,75% năm
Tối thiểu 100.000đ hoặc 10 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc ngoài nước
3.2. Bảo đảm bằng tài sản khác
2,15 - 2,25 %/năm
4. Phí bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh thực hiện hợp đồng
(Thời gian tính phí bảo lãnh tối thiểu là 30 ngày)
 
4.1. Ký quỹ 100% giá trị bảo lãnh
0,45 %/năm
Tối thiểu 50.000đ hoặc 05 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc ngoài nước
4.2. Bảo đảm bằng tiền gửi tại Maritime Bank
0,85 – 0,95%/năm
Tối thiểu 100.000 đ hoặc 15 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài
4.3. Bảo đảm bằng tài sản khác
1,65 – 1,8%/năm
Tối thiểu 200.000 đ hoặc 20 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài
5. Phí bảo lãnh nhận hàng
 
5.1. Theo chứng từ của Tín dụng thư do Maritime Bank phát hành (sau khi khách hàng đã nộp đủ tiền thanh toán hoặc nhận nợ tiền vay theo thoả thuận đã ký trước đó)
400.000 đồng/lần hoặc 40 USD/lần tương ứng với hàng hoá trong nước hoặc nhập khẩu
5.2. Theo chứng từ khác
(Sau khi khách hàng đã nộp đủ tiền thanh toán hoặc nhận nợ tiền vay theo thoả thuận đã ký trước đó)
500.000 đồng/lần hoặc 50 USD/lần tương ứng với hàng hoá trong nước hoặc nhập khẩu.
6. Phí bảo lãnh khác
(Thời gian tính phí bảo lãnh tối thiểu là 30 ngày)
 
6.1. Ký quỹ 100% giá trị bảo lãnh
0,35 - 0,4%/năm
Tối thiểu 50.000 đ hoặc 05 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài
6.2. Bảo đảm bằng tiền gửi tại Maritime Bank
0,7 – 0,80%/năm
Tối thiểu 100.000 đ hoặc 10 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài
6.3. Bảo đảm bằng tài sản khác
1,45 – 1,65%/năm
Tối thiểu 200.000 đ hoặc 20 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài
7. Phí sửa đổi thư bảo lãnh
 
7.1. Sửa đổi tăng tiền (tính trên số tiền sửa đổi), gia hạn thời gian bảo lãnh
Áp dụng mức phí tương ứng với loại bảo lãnh quy định tại Mục 3, 4, 5 và 6 Phần I.
7.2. Sửa đổi khác
50.000 đồng/lần hoặc 5 USD/lần tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài.
8. Phí thông báo Thư bảo lãnh do Ngân hàng nước ngoài phát hành (với trách nhiệm của Ngân hàng phát hành)
 
8.1. Thông báo lần đầu
10 USD/lần
8.2. Thông báo sửa đổi
5 USD/lần
9. Xác nhận thư bảo lãnh do các Ngân hàng khác phát hành (Thời gian tính phí bảo lãnh tối thiểu là 90 ngày)
1,2%/năm
Tối thiểu 200.000 đ hoặc 20 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài
10. Điện phí SWIFT
 
10.1. Điện phát hành
10 - 15 USD/điện
10.2. Điện tu chỉnh, thông báo, xác nhận, đòi tiền
5 - 10 USD/điện
10.3. Điện khác
5 USD/điện
Phần II. PHÍ DỊCH VỤ DO PHÍA NƯỚC NGOÀI THANH TOÁN
Theo thoả thuận nhưng không thấp hơn mức phí quy định tại Phần I của Biểu phí này.


©2007 Copyright by MARITIME BANK. Developed by NEVICO
HEAD OFFICE: No.88 Lang Ha - Dong Da - Ha Noi - Tel: 043.7718989 - Fax: 043.7718899 - SWIFT Code: MCOBVNVXXXX - Email: msb@msb.com.vn