Biểu phí dịch vụ chuyển tiền mặt và dịch vụ ngân quỹ

Updated: 2013-07-08
Document Actions

A.   Điều khoản áp dụng: 

1.    Biểu phí này được áp dụng đối với Khách hàng giao dịch chuyển tiền mặt và dịch vụ ngân quỹ khác tại Maritime Bank. Các khoản phí phải trả cho bên thứ ba tham gia vào dịch vụ theo yêu cầu của Khách hàng sẽ thu thêm theo thực tế phát sinh. 

2.    Phí dịch vụ được tính theo tỷ lệ % của giá trị giao dịch từng lần hoặc mức phí cố định cho mỗi lần giao dịch. Khách hàng thanh toán phí dịch vụ tại nơi phát sinh giao dịch với Maritime Bank. 

3.    Phí dịch vụ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và được tính bằng đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tuỳ thuộc vào nghiệp vụ phát sinh. Trường hợp phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ được niêm yết tại nơi giao dịch. Đồng tiền Đô-la Mỹ (USD) được quy định trong Biểu phí là ngoại tệ cơ sở để tính toán mức phí khi phát sinh bằng các ngoại tệ khác. 

4.    Phí dịch vụ và các khoản phí khác mà Maritime Bank đã thu sẽ không được hoàn trả lại nếu Khách hàng có yêu cầu huỷ bỏ dịch vụ sau khi Maritime Bank đã thực hiện. 

5.    Biểu phí này được áp dụng kể từ ngày 15/12/2009 và được thay đổi không cần thông báo trước. 

B.   Mức phí áp dụng: 

PHẦN I. CHUYỂN TIỂN MẶT ĐỒNG VIỆT NAM TRONG NƯỚC

Phí dịch vụ Chuyển tiền mặt và ngân quỹ

Mức phí

1. Nộp tiền mặt chuyển đi (chưa bao gồm phí kiểm đếm, lựa chọn tiền mặt)

1.1. Trong Hệ thống Maritime Bank

       - Cùng tỉnh, thành phố

10.000 đ/món

       - Khác tỉnh, thành phố

0,03%
Tối thiểu: 20.000 đ
Tối đa: 600.000 đ

1.2. Ngoài Hệ thống Maritime Bank

       - Cùng tỉnh, thành phố

0,03%
Tối thiểu: 20.000 đ
Tối đa: 1.500.000 đ

       - Khác tỉnh, thành phố

0,06%
Tối thiểu: 20.000 đ
Tối đa: 2.000.000 đ

2. Chuyển tiền đến từ Ngân hàng khác để nhận bằng tiền mặt hoặc chuyển tiền đến vào tài khoản nhưng rút tiền mặt trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày tiền về tài khoản (thu từ người hưởng)

0,03%

Tối thiểu 10.000 đ
Tối đa   1.000.000 đ

3. Chuyển tiền mặt ủng hộ các tổ chức nhân đạo

Miễn phí

4. Phí sửa đổi lệnh chuyển tiền không liên quan đến số tiền (không kể chi phí của bên thứ 3)

15.000 đ/lần

5. Phí tra soát theo yêu cầu của Khách hàng (không kể chi phí của bên thứ 3)

15.000 đ/lần

6. Phí yêu cầu chuyển trả lệnh chuyển tiền trong nước do Khách hàng yêu cầu (không kể chi phí của bên thứ 3)

15.000 đ/lần

      

PHẦN II. CHUYỂN TIỀN CÁ NHÂN NGOÀI NƯỚC

1. Chuyển tiền đi du học, chữa bệnh (theo Giấy phép)

0,2%
Tối thiểu: 5 USD
Tối đa:   200 USD

2.  Thực hiện Lệnh chi của Ngân hàng nước ngoài chi trả cho Người thụ hưởng bằng ngoại tệ tiền mặt

2.1. Phí báo có

0,05%
Tối thiểu 2 USD
Tối đa 100 USD

2.2. Phí rút ngoại tệ tiền mặt

        - USD

 

        - Ngoại tệ khác

 

0,2%
Tối thiểu: 2 USD

0,7%

Tối thiểu: 2 USD

      

PHẦN III. DỊCH VỤ NGÂN QUỸ

1.  Kiểm đếm tiền mặt Việt Nam
a. Miễn phí kiểm đếm trong những trường hợp sau:
        - Gửi tiết kiệm có kỳ hạn
        - Gửi tiền gửi có kỳ hạn cá nhân
        - Số thếp từ 20 thếp trở xuống và số tiền từ 200 triệu đồng trở xuống.
b. Các trường hợp khác

 

 

 

 

0,03%

2. Đổi tiền mặt Việt Nam không đủ tiêu chuẩn lưu thông (do quá trình bảo quản, lưu thông)

4% trên tổng giá trị tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông.
Tối thiểu 2.000 đ

3. Kiểm định tiền mặt ngoại tệ theo yêu cầu của Khách hàng

0,2 USD/tờ

4. Đổi tiền mặt ngoại tệ có mệnh giá lớn lấy loại có mệnh giá nhỏ

Miễn phí

5. Đổi tiền mặt ngoại tệ có mệnh giá nhỏ lấy loại có mệnh giá lớn

1,5%
Tối thiểu 2  USD

6. Đổi séc du lịch (T/C)

6.1. Lấy tiền mặt VND

1,5%
Tối thiểu 2 USD

6.2. Lấy tiền mặt ngoại tệ

2%
Tối thiểu 2 USD

7. Đổi tiền mặt ngoại tệ lấy VND (theo tỷ giá mua vào).

Nếu tỉ giá mua vào thấp hơn tỉ giá thị trường.

Miễn phí

8. Dịch vụ khác theo yêu cầu của Khách hàng

Theo thỏa thuận hoặc theo quy định của Tổng Giám đốc

 

PHẦN IV. PHÍ DỊCH VỤ KHÁC

Phí giữ hộ vàng

15.000 đ/lượng/tháng

Tối thiểu 50.000 đ

 

Ghi chú: Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước

- Thanh toán điện tử liên Ngân hàng giá trị thấp: là các giao dịch có giá trị nhỏ hơn 500.000.000 đồng và giao dịch trước 14h30.

- Thanh toán điện tử liên Ngân hàng giá trị cao là các giao dịch có giá trị lớn hơn 500.000.000 đồng hoặc giao dịch sau 14h30.



©2007 Copyright by MARITIME BANK. Developed by NEVICO
HEAD OFFICE: No.88 Lang Ha - Dong Da - Ha Noi - Tel: 043.7718989 - Fax: 043.7718899 - SWIFT Code: MCOBVNVXXXX - Email: msb@msb.com.vn